治安
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
治安 thường mang nghĩa “trị an”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 治安, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
›治未病zhì wèi bìngđiều trị dự phòng (y học)
›治本zhì běngiải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])
›治多县Zhì duō Xiànhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治多Zhì duōhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治标不治本zhì biāo bù zhì běnchỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治国zhì guócai trị đất nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.