Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhì

陟 là gì?

[zhì] có nghĩa là tiến lên; tăng lên; thăng chức.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陟 trong tiếng Việt

  1. tiến lên
  2. tăng lên
  3. thăng chức

Cách đọc và ghi nhớ 陟

được đọc là zhì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến lên; tăng lên; thăng chức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan