印度
Ấn Độ
Ấn Độ
印度 thường mang nghĩa “Ấn Độ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 印度 cùng cụm 印度尼西亚 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Indonesia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người Ấn Độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Indian Ocean
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ấn Độ giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ấn Độ và Pakistan
›印度人Yìn dù rénngười Ấn Độ; LT:個|个[ge4]
›印尼盾Yìn ní dùnrupiah Indonesia
›印度人民党Yìn dù rén mín dǎngĐảng Bharatiya Janata
›印度国大党Yìn dù Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›印子钱yìn zi qiáncho vay nặng lãi; khoản vay lãi suất cao (thời trước)
›印度尼西亚Yìn dù ní xī yàIndonesia
›印度尼西亚语Yìn dù ní xī yà yǔngôn ngữ Indonesia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.