印次 là gì?
印次 [yìn cì] có nghĩa là số lần in.
Nghĩa của từ 印次 trong tiếng Việt
số lần in
Cách đọc và ghi nhớ 印次
印次 được đọc là yìn cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lần in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
印次 [yìn cì] có nghĩa là số lần in.
số lần in
印次 được đọc là yìn cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lần in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .