印地语
tiếng Hindi (ngôn ngữ)
tiếng Hindi (ngôn ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bang Indiana, tiểu bang của Mỹ
›印堂yìn tángphần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
›印地安纳Yìn dì ān nàbang Indiana, tiểu bang của Mỹ
›印堂穴yìn táng xuéyintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
›印地安Yìn dì ān(HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]
›印太Yìn TàiẤn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])
›印古什Yìn gǔ shíIngushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga
›印加Yìn jiāInca (người bản địa Nam Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.