因此
do đó; vì vậy; kết quả là
do đó; vì vậy; kết quả là
因此 thường mang nghĩa “do đó; vì vậy; kết quả là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 因此, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) quả báo; nghiệp
›因果yīn guǒnghiệp; nhân quả
›因特网联通yīn tè wǎng lián tōngkết nối Internet
›因为yīn wèibởi vì; do; bởi
›因父之名yīn Fù zhī MíngNhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
›因特网Yīn tè wǎngInternet
›因特网提供商yīn tè wǎng tí gōng shāngnhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
›因斯布鲁克Yīn sī bù lǔ kèInnsbruck, thành phố ở Áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.