印地安
(HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]
(HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Inca (người bản địa Nam Mỹ)
›印太Yìn TàiẤn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])
›印刷版yìn shuā bǎnbản in; phiên bản in (của ấn phẩm số); đợt in (như "đợt in lần 1",...)
›印古什Yìn gǔ shíIngushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga
›印地安纳Yìn dì ān nàbang Indiana, tiểu bang của Mỹ
›印地安纳州Yìn dì ān nà zhōubang Indiana, tiểu bang của Mỹ
›印刷体yìn shuā tǐkiểu in (trái với chữ thảo)
›印地语Yìn dì yǔtiếng Hindi (ngôn ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.