印度尼西亚
Indonesia
Indonesia
印度尼西亚 thường mang nghĩa “Indonesia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 印度尼西亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ Indonesia
›印尼盾Yìn ní dùnrupiah Indonesia
›印度国大党Yìn dù Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›印度人民党Yìn dù rén mín dǎngĐảng Bharatiya Janata
›印度支那Yìn dù zhī nàĐông Dương
›印度人Yìn dù rénngười Ấn Độ; LT:個|个[ge4]
›印度支那半岛Yìn dù zhī nà Bàn dǎoĐông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半島|中南半岛[Zhong1 nan2 Ban4 dao3]
›印度Yìn dùẤn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.