延请
thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuê; tuyển dụng; mời làm
›延聘招揽yán pìn zhāo lǎnmời gọi dịch vụ của ai đó
›延禧攻略Yán xǐ Gōng lüèDiên Hi Công Lược (phim truyền hình năm 2018)
›延误费yán wu fèiphí lưu tàu (vận chuyển)
›延迟yán chítrì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag
›延误yán wùhoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
›延边Yán biānChâu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1] ở tỉnh Cát…
›延见yán jiàngiới thiệu; tiếp đón ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.