研磨料 là gì?
研磨料 [yán mó liào] có nghĩa là vật liệu mài mòn.
Nghĩa của từ 研磨料 trong tiếng Việt
vật liệu mài mòn
Cách đọc và ghi nhớ 研磨料
研磨料 được đọc là yán mó liào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật liệu mài mòn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .