阎魔
(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục
(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
›阎罗王Yán luó wáng(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
›阎罗Yán luó(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
›阎王爷Yán wáng yé(Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục
›阎王Yán wáng(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
›阎君Yán jūn(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục
›阎锡山Yán Xī shānNhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây
›阎良区Yán liáng Qūkhu Yanliang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.