Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瘀斑

yū bān

瘀斑 là gì?

瘀斑 [yū bān] có nghĩa là (y học) xuất huyết dưới da; bầm tím.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瘀斑 trong tiếng Việt

  1. (y học) xuất huyết dưới da
  2. bầm tím

Cách đọc và ghi nhớ 瘀斑

瘀斑 được đọc là yū bān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) xuất huyết dưới da; bầm tím”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan