心潮澎湃
bị cảm xúc trào dâng
bị cảm xúc trào dâng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung
›心灰意冷xīn huī yì lěngnản lòng; chán nản
›心流xīn liú(tâm lý học) trạng thái dòng chảy; "đang ở trong vùng tập trung"
›心灰意懒xīn huī yì lǎnnản lòng; chán nản
›心气xīn qìý định; động cơ; trạng thái tâm trí; tham vọng; khát vọng; tâm 氣|气[qi4] (y học cổ truyền)
›心无二用xīn wú èr yòngkhông thể tập trung vào hai việc cùng một lúc
›心毒手辣xīn dú shǒu làđộc ác và tàn nhẫn
›心无旁骛xīn wú páng wùhoàn toàn tập trung; không bị phân tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.