信贷
tín dụng; tiền vay
tín dụng; tiền vay
信贷 thường mang nghĩa “tín dụng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 信贷, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khủng hoảng tín dụng
›信贷衍生产品xìn dài yǎn shēng chǎn pǐnphái sinh tín dụng (trong tài chính)
›信誉xìn yùuy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm
›信托xìn tuōủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)
›信号处理xìn hào chǔ lǐxử lý tín hiệu
›信号台xìn hào táitrạm tín hiệu
›信丰县Xìn fēng xiànhuyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›信丰Xìn fēnghuyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.