心得
những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết; nhận thức; mẹo nhỏ; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết; nhận thức; mẹo nhỏ; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) nhịp tim
›心律失常xīn lǜ shī chángrối loạn nhịp tim
›心得安xīn dé ānpropranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)
›心律不齐xīn lǜ bù qírối loạn nhịp tim
›心律不整xīn lǜ bù zhěngrối loạn nhịp tim
›心志xīn zhìý chí; nghị lực; khát vọng
›心思xīn sitâm trí; suy nghĩ; nghiêng về; tâm trạng
›心影儿xīn yǐng ér(cách dùng ở Đài Loan) trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.