新出生
mới sinh
mới sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây
›新剧同志会Xīn jù Tóng zhì huìHội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã…
›新冠肺炎xīn guān fèi yánCOVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019
›新力Xīn lìSony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và…
›新加坡Xīn jiā pōSingapore
›新加坡人Xīn jiā pō rénngười Singapore
›新兵xīn bīngtân binh (quân đội)
›新加坡国立大学Xīn jiā pō Guó lì Dà xuéĐại học Quốc gia Singapore
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.