新春佳节
lễ hội Tết Nguyên Đán
lễ hội Tết Nguyên Đán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch
›新会Xīn huìquận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
›新会区Xīn huì qūkhu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
›新会市Xīn huì shìthành phố Tân Hội ở Quảng Đông
›新时代xīn shí dàithời đại mới
›新星xīn xīngnova (thiên văn)
›新晃Xīn huǎnghuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›新昌县Xīn chāng Xiànhuyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.