新村
khu nhà ở mới
khu nhà ở mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
›新林Xīn línquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新林区Xīn lín qūquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新会区Xīn huì qūkhu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
›新会Xīn huìquận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
›新款xīn kuǎnmẫu mới; thời trang mới; đời máy mới
›新月xīn yuètrăng non; trăng lưỡi liềm
›新会县Xīn huì xiànhuyện Tân Hội ở Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.