武功县
Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Vũ Công ở Thiểm Tây
›武功山Wǔ gōng shānNúi Vũ Công ở Giang Tây
›武胜Wǔ shènghuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›武胜县Wǔ shèng xiànhuyện Vũ Thắng ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›武勇wǔ yǒngkỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
›武功wǔ gōngvõ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
›武力wǔ lìlực lượng quân sự
›武则天Wǔ Zé tiānVõ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.