吴广
Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô…
›吴市吹箫Wú shì chuī xiāohành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở…
›吴川市Wú chuān shìNgô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›吴川Wú chuānNgô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›吴旗Wú qíthị trấn và huyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của Vu Kỳ 吳起|吴起[Wu2 qi3]
›吴旗县Wú qí xiànhuyện Vu Kỳ, Thiểm Tây; cách viết cũ của 吳起縣|吴起县[Wu2 qi3 xian4]
›吴天明Wú Tiān míngNgô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
›吴尊Wú ZūnNgô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.