误工
đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm
›误区wù qūý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
›误伤wù shānglàm bị thương ngẫu nhiên; tổn thương do tai nạn
›误差wù chāchênh lệch; lỗi; sai số
›误写wù xiěvô tình viết sai
›误打误撞wù dǎ wù zhuàngtình cờ; hành động mà không suy nghĩ
›误会wù huìhiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; LT:個|个[ge4]
›误判案wù pàn ànán oan sai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.