Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
误工誤工

wù gōng

误工 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 误工 trong tiếng Việt

đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Tra từ liên quan