无缝
không có đường may
không có đường may
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối không đường may
›无缘wú yuánkhông có cơ hội; không có cách (làm gì đó); không có khả năng; không có kết nối; không được xếp hạng (trong…
›无线电话wú xiàn diàn huàđiện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
›无罪wú zuìvô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)
›无义wú yìkhông có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy
›无翅wú chìkhông cánh
›无线电wú xiàn diànradio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
›无缺wú quētoàn vẹn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.