五分熟
tái (của bít tết)
tái (của bít tết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một phần năm
›五分美金wǔ fēn Měi jīnđồng nickel; năm xu Mỹ
›五刑wǔ xíngnăm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một…
›五伦wǔ lúnngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)
›五加wǔ jiāAcanthopanax gracilistylus
›五倍子树wǔ bèi zi shùcây muối sumac Trung Quốc (Rhus chinensis)
›五劳七伤wǔ láo qī shāng(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn…
›五代史Wǔ dài shǐLịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.