五谷五穀
五谷 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 五谷 trong tiếng Việt
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch