五谷
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu
›五粮液Wǔ liáng yèrượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc
›五福临门wǔ fú lín ménnghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và…
›五笔字形wǔ bǐ zì xíngphương pháp nhập ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét (biến thể của 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2])
›五痨七伤wǔ láo qī shāngbiến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]
›五棱镜wǔ léng jìnglăng kính năm mặt
›五祖拳wǔ zǔ quánWuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật
›五笔字型wǔ bǐ zì xíngphương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.