无辜
vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
无辜 thường mang nghĩa “vô tội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 无辜, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có tội
›无轨电车wú guǐ diàn chēxe điện không đường ray
›无农药wú nóng yàokhông có hóa chất nông nghiệp; không thuốc trừ sâu
›无轨wú guǐkhông có đường ray
›无连接wú lián jiēkhông kết nối
›无路可逃wú lù kě táokhông có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát; bị dồn vào chân tường
›无路可退wú lù kě tuìkhông có đường lui; bị dồn vào ngõ cụt; không còn đường thoái lui
›无路可走wú lù kě zǒukhông có đường đi; đến đường cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.