吴哥窟
Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia
Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Angkor Wat, Campuchia
›吴嘉经Wú Jiā jīngNgô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh
›吴侬软语Wú nóng ruǎn yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu
›吴国Wú guónước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền…
›吴侬娇语Wú nóng jiāo yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]
›吴堡Wú bǔhuyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›吴仪Wú YíNgô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
›吴堡县Wú bǔ XiànHuyện Ngô Bảo, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.