五官端正
có ngũ quan cân đối
có ngũ quan cân đối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan
›五四运动Wǔ sì Yùn dòngPhong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919…
›五家渠Wǔ jiā qúthành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở…
›五家渠市Wǔ jiā qú shìthành phố Ngũ Gia Cừ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ngũ Gia Cừ trong châu tự trị Ili của dân tộc Kazakh ở…
›五寨Wǔ zhàihuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五寨县Wǔ zhài xiànhuyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五大湖Wǔ dà húNgũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ
›五峰土家族自治县Wǔ fēng Tǔ jiā zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.