Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
稳获穩獲

wěn huò

稳获 là gì?

稳获 [wěn huò] có nghĩa là bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 稳获 trong tiếng Việt

  1. bắt chắc
  2. thứ gì đó chắc chắn có được

Cách đọc và ghi nhớ 稳获

稳获 được đọc là wěn huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt chắc; thứ gì đó chắc chắn có được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan