闻见 là gì?
闻见 [wén jiàn] có nghĩa là ngửi; nghe; kiến thức; thông tin.
Nghĩa của từ 闻见 trong tiếng Việt
- ngửi
- nghe
- kiến thức
- thông tin
Cách đọc và ghi nhớ 闻见
闻见 được đọc là wén jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngửi; nghe; kiến thức; thông tin”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .