问话
thẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn
thẩm vấn (nghi phạm); thẩm vấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẩm vấn; chào hỏi
›问诊wèn zhěn(YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
›问号wèn hàodấu chấm hỏi (câu hỏi); yếu tố chưa biết; vấn đề chưa giải quyết; sự chất vấn
›问题wèn tícâu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]
›问责wèn zétruy cứu trách nhiệm; khiển trách; phê phán; quy trách nhiệm
›问责性wèn zé xìngtrách nhiệm giải trình
›问路wèn lùhỏi đường; hỏi đường đến đâu đó
›问荆wèn jīngcỏ tháp bút (Equisetum arvense)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.