婉言
khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp
khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo
›婉拒wǎn jùtừ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng
›婉辞wǎn cícách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự
›婉约wǎn yuēdịu dàng và tinh tế (phong cách)
›婉词wǎn cíuyển ngữ
›婉称wǎn chēngcách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)
›婉妙wǎn miàongọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)
›婉如wǎn rúbiến thể của 宛如[wan3 ru2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.