Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蜿蜒

wān yán

蜿蜒 là gì?

蜿蜒 [wān yán] có nghĩa là (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蜿蜒 trong tiếng Việt

  1. (về rắn) uốn éo
  2. (về sông ngòi, v.v.) quanh co
  3. uốn khúc
  4. ngoằn ngoèo

Cách đọc và ghi nhớ 蜿蜒

蜿蜒 được đọc là wān yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan