蜿蜒 là gì?
蜿蜒 [wān yán] có nghĩa là (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo.
Nghĩa của từ 蜿蜒 trong tiếng Việt
- (về rắn) uốn éo
- (về sông ngòi, v.v.) quanh co
- uốn khúc
- ngoằn ngoèo
Cách đọc và ghi nhớ 蜿蜒
蜿蜒 được đọc là wān yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .