万托林
ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn
ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc chữa bách bệnh
›万户侯wàn hù hóuHầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp
›万智牌wàn zhì páiMagic the Gathering (trò chơi trực tuyến về sưu tầm và đấu bài giả tưởng)
›万历Wàn lìniên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)
›万户wàn hùmười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
›万有wàn yǒumang tính phổ quát
›万有引力wàn yǒu yǐn lìtrọng lực
›万柏林Wàn bó línquận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.