惋惜
hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó
hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
›慰问wèi wènbày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v
›惘然wǎng ránnản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ
›惟一wéi yībiến thể của 唯一[wei2 yi1]
›惟利是图wéi lì shì túbiến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]
›惟命是听wéi mìng shì tīngxem 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
›惟妙惟肖wéi miào wéi xiàobắt chước hoàn hảo; sống động như thật
›惟恐wéi kǒngvì sợ rằng; sợ rằng; cũng viết 唯恐
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.