万物
vạn vật; tất cả những gì tồn tại
vạn vật; tất cả những gì tồn tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›万用表wàn yòng biǎođồng hồ vạn năng
›万源Wàn yuánVạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›万盛Wàn shèngquận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
›万洋山Wàn yáng shānNúi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam
›万盛区Wàn shèng qūquận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
›万泉河Wàn quán HéSông Vạn Quyền, Hải Nam
›万秀区Wàn xiù qūquận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.