皖系军阀
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật…
›皖南事变Wǎn nán Shì biànSự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
›瘟神wēn shénác thần biểu tượng dịch bệnh
›瘟疫wēn yìbệnh dịch; ôn dịch
›痦子wù zinốt ruồi; bớt; chàm
›瞈蒙wěng méngthị lực mờ
›畹町市Wǎn dīng shìthị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên…
›畹町Wǎn dīngthị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.