玩意
玩意 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 玩意 trong tiếng Việt
đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)
đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)