万岁
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng
万岁 thường mang nghĩa “Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 万岁, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›万荣Wàn rónghuyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên…
›万泉河Wàn quán HéSông Vạn Quyền, Hải Nam
›万洋山Wàn yáng shānNúi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam
›万源Wàn yuánVạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›万源市Wàn yuán shìVạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›万历Wàn lìniên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)
›万物wàn wùvạn vật; tất cả những gì tồn tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.