舒适区
vùng thoải mái
vùng thoải mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)
›舒舒服服shū shu fu futhoải mái; dễ chịu
›舒缓shū huǎngiảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu…
›舒服shū futhoải mái; cảm thấy khỏe
›舒适shū shìấm cúng; dễ chịu
›舒兰市Shū lán shìThành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
›舒马赫Shū mǎ hèMichael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức
›舒兰Shū lánThành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.