Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
疏疏

shū shū

疏疏 là gì?

疏疏 [shū shū] có nghĩa là thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疏疏 trong tiếng Việt

  1. thưa thớt
  2. mờ nhòe
  3. cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]
  4. gọn gàng
  5. đáng yêu

Cách đọc và ghi nhớ 疏疏

疏疏 được đọc là shū shū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan