疏疏 là gì?
疏疏 [shū shū] có nghĩa là thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu.
Nghĩa của từ 疏疏 trong tiếng Việt
- thưa thớt
- mờ nhòe
- cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]
- gọn gàng
- đáng yêu
Cách đọc và ghi nhớ 疏疏
疏疏 được đọc là shū shū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .