疏疏
thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu
thưa thớt; mờ nhòe; cách nói cũ của 楚楚[chu3 chu3]; gọn gàng; đáng yêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thưa thớt; mỏng; xa cách
›疏落shū luòthưa thớt; rải rác
›疏远shū yuǎntrở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách; sự xa cách
›疏略shū lüèsự cẩu thả; vô tình bỏ sót
›疏理shū lǐlàm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận
›疏肝理气shū gān lǐ qìsơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
›疏率shū shuàicẩu thả và hấp tấp; không chú ý
›疏狂shū kuángphóng túng; không kiềm chế; không ràng buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.