书圣
đại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)
đại sư thư pháp; Thánh Thư Pháp, cách gọi truyền thống về Vương Hy Chi 王羲之[Wang2 Xi1 zhi1] (303-361)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1], tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của…
›书记shū jithư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người…
›书简shū jiǎnlá thư (văn học)
›书记官shū ji guānthư ký tòa án
›书肺shū fèiphổi sách (giải phẫu học loài nhện)
›书约shū yuēhợp đồng sách
›书脊shū jǐgáy sách
›书签shū qiāndấu trang; LT:張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.