双向
hai chiều; hai hướng; tương tác
hai chiều; hai hướng; tương tác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)
›双名法shuāng míng fǎdanh pháp hai phần (phân loại)
›双喜shuāng xǐsong hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
›双喜临门shuāng xǐ lín ménhai sự kiện vui đồng thời trong gia đình
›双刃剑shuāng rèn jiàngươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng)
›双刃shuāng rènlưỡi dao hai lưỡi
›双凸面shuāng tū miànlồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi
›双城记Shuāng chéng JìChuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.