肉质
chất lượng thịt; mọng nước (thực vật)
chất lượng thịt; mọng nước (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rễ mọng nước (thực vật)
›肉豆蔻料ròu dòu kòu liàohọ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)
›肉豆蔻ròu dòu kòunhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm…
›肉酱ròu jiàngnước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm; một người bị chặt thành mảnh
›肉食ròu shíđộng vật ăn thịt
›肉贩ròu fànngười bán thịt
›肉足鹱ròu zú hù(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu chân thịt (Puffinus carneipes)
›肉铺ròu pùcửa hàng bán thịt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.