Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

róng

蓉 là gì?

[róng] có nghĩa là loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蓉 trong tiếng Việt

  1. loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv
  2. dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen

Cách đọc và ghi nhớ 蓉

được đọc là róng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan