Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
熔断机制熔斷機制

róng duàn jī zhì

熔断机制 là gì?

熔断机制 [róng duàn jī zhì] có nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 熔断机制 trong tiếng Việt

  1. (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch
  2. ngắt mạch

Cách đọc và ghi nhớ 熔断机制

熔断机制 được đọc là róng duàn jī zhì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan