熔断机制 là gì?
熔断机制 [róng duàn jī zhì] có nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch.
Nghĩa của từ 熔断机制 trong tiếng Việt
- (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch
- ngắt mạch
Cách đọc và ghi nhớ 熔断机制
熔断机制 được đọc là róng duàn jī zhì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .