熔断
(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch
›熔断丝róng duàn sīdây cầu chì
›熔化点róng huà diǎnđiểm nóng chảy
›熔浆róng jiāngdung nham, magma hoặc vật liệu nóng chảy khác (kim loại, thủy tinh,...)
›熔毁róng huǐtan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy
›熔渣róng zhāxỉ (nấu chảy)
›熔化róng huàtan chảy (của băng, kim loại, v.v.)
›熔炼róng liànnấu chảy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.