熔断 là gì?
熔断 [róng duàn] có nghĩa là (dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID).
Nghĩa của từ 熔断 trong tiếng Việt
- (dây cầu chì) nóng chảy
- nổ
- (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán
- (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số hành khách quy định có kết quả dương tính với COVID)
Cách đọc và ghi nhớ 熔断
熔断 được đọc là róng duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như một hình phạt, ví dụ: do chở quá số…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .