容 là gì?
容 [róng] có nghĩa là chứa; chứa đựng; cho phép; khoan dung; diện mạo; vẻ ngoài; net mặt.
Nghĩa của từ 容 trong tiếng Việt
- chứa
- chứa đựng
- cho phép
- khoan dung
- diện mạo
- vẻ ngoài
- net mặt
Cách đọc và ghi nhớ 容
容 được đọc là róng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứa; chứa đựng; cho phép; khoan dung; diện mạo; vẻ ngoài; net mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .