全面
toàn diện; toàn bộ; tổng thể; tổng quát
toàn diện; toàn bộ; tổng thể; tổng quát
全面 thường mang nghĩa “toàn diện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện
›全体会议quán tǐ huì yìđại hội; họp toàn thể
›全集quán jítuyển tập; toàn tập (của một nhà văn hoặc nghệ sĩ)
›全面禁止quán miàn jìn zhǐcấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ
›全长quán chángtổng chiều dài; nhịp cầu
›全额quán étoàn bộ số tiền; đầy đủ (bồi thường, học bổng, sản xuất, v.v.)
›全食quán shíthiên thực toàn phần
›全部quán bùtoàn bộ; tất cả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.