Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng P
2.965 mục từ · Trang 47/50
普拉亚: Praia, thủ đô của Cape Verde
普雷克斯流程: quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
普雷斯堡: Pressburg (Slovakia)
普雷斯顿: Preston, thành phố ở Anh
扑棱: (cánh, rèm v.v.) vỗ; đập
埔里: Puli, thị trấn ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
扑脸儿: tạt vào mặt
普利策奖: Giải Pulitzer
普列谢茨克: Plesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
普列谢茨克卫星发射场: Sân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
普利茅斯: Plymouth
普林斯吨: Princeton, New Jersey
普林斯顿: Princeton, New Jersey
普林斯吨大学: Đại học Princeton
普林斯顿大学: Đại học Princeton
普里切特: Pratchett (tên)
普里什蒂纳: Pristina, thủ đô của Kosovo 科索沃
普利司通: Bridgestone (công ty lốp xe)
普利托里亚: Pretoria, thủ đô của Nam Phi (Đài Loan)
埔里镇: Puli, thị trấn ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
普立兹奖: Giải Pulitzer (Đài Loan)
蒲隆地: Burundi (Đài Loan)
曝露: phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày
氆氇: vải len làm ở Tây Tạng
铺路: lát (bằng đá lát); làm đường; (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì); tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công
普鲁东: Pierre-Joseph Proudhon (1809-1865), triết gia xã hội chủ nghĩa Pháp
普鲁东主义: Chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
普鲁卡因: procain (chất làm tê thần kinh) (từ mượn)
扑落: rơi; rụng; ổ cắm (từ mượn của "plug")
普罗: giai cấp vô sản (từ mượn); viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4]
普罗大众: giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý…
普罗迪: Prodi (họ)
普罗夫迪夫: Plovdiv, thành phố ở Bulgaria
普罗科菲夫: Sergei Prokofiev (1891-1953), nhà soạn nhạc Nga
普罗列塔利亚: giai cấp vô sản (từ mượn)
普罗米修斯: Prometheus, thần Titan của lửa trong thần thoại Hy Lạp
普罗提诺: Plotinus (204-270), triết gia Tân Plato
普罗旺斯: Provence (miền nam nước Pháp)
普罗旺斯语: Tiếng Provençal
普罗维登斯: Providence, thủ phủ của Rhode Island
普罗扎克: Prozac (cũng được bán dưới tên Fluoxetine)
普鲁士: Phổ (Prussia) là một quốc gia lịch sử ở Đức
普鲁斯特: Marcel Proust (1871-1922), tác giả người Pháp
扑满: ống heo tiết kiệm
朴门: permaculture (từ mượn)
扑面: nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi
铺面: mặt tiền cửa hàng; mặt tiền cửa hiệu
扑面而来: nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi) xộc vào mũi
铺面房: cửa hàng; phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm
扑灭: diệt trừ; dập tắt
普密蓬·阿杜德: Bhumibol Adulyadej (1927-2016), vua Thái Lan 1946-2016
普米族: Dân tộc Pumi
蒲鉾: kamaboko (chả cá làm từ surimi)
浦那: Pune, thành phố lớn thứ hai của Mahārāshtra 馬哈拉施特拉邦|马哈拉施特拉邦 ở miền tây Ấn Độ
普萘洛尔: propranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)
普宁: Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
普宁市: Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
仆欧: (cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); người phục vụ
铺排: sắp xếp
铺平: trải ra (vật liệu); lát (đường, lối đi, v.v.)