Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
偏执狂
piān zhí kuáng

chứng hoang tưởng

Cụm từ
胼胝体
pián zhī tǐ

(giải phẫu) thể chai

Cụm từ
偏执型
piān zhí xíng

hoang tưởng (tâm lý học)

Cụm từ
偏重
piān zhòng

nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức

Cụm từ
片中
piàn zhōng

trong phim

Cụm từ
扁舟
piān zhōu

thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
偏注
piān zhù

nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức

Cụm từ
偏转
piān zhuǎn

lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)

Cụm từ
偏转角
piān zhuǎn jiǎo

góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ

Cụm từ
片子
piàn zi

mảnh mỏng; mảnh nhỏ

Cụm từ
骗子
piàn zi

kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận

Cụm từ
骗走
piàn zǒu

lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)

Cụm từ
piào

nhẹ; thoăn thoắt

Từ vựng
piāo

cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]

Từ vựng
piào

(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]

Từ vựng
piáo

đi mua dâm

Từ vựng
Piáo

họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng
piǎo

chết đói

Từ vựng
piào

thanh nhã; trau chuốt

Từ vựng
piáo

gáo; môi múc

Từ vựng
piǎo

trắng

Từ vựng
piǎo

liếc nhìn

Từ vựng
piào

vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ vựng
piǎo

(văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt

Từ vựng
piǎo

dùng cho 殍 piǎo, chết đói

Từ vựng
piāo

bèo

Từ vựng
piāo

dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
piāo

biến thể của 飄|飘[piao1]

Từ vựng
piāo

trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Từ vựng
piào

ngựa trắng

Từ vựng