普利策奖
Giải Pulitzer
Giải Pulitzer
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pretoria, thủ đô của Nam Phi (Đài Loan)
›普利茅斯Pǔ lì máo sīPlymouth
›普利司通Pǔ lì sī tōngBridgestone (công ty lốp xe)
›普加乔夫Pǔ jiā qiáo fūYemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống…
›普列谢茨克卫星发射场Pǔ liè xiè cí kè Wèi xīng Fā shè chǎngSân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普及pǔ jílan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
›普列谢茨克Pǔ liè xiè cí kèPlesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普吉Pǔ jíPhuket (thành phố ở Thái Lan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.